劝阻

劝阻
quàn
khuyến trở

khuyên ngăn; can ngăn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40662
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyên ngăn; can ngăn

    • Tôi khuyên anh ấy đừng đi.

  2. động từ

    khuyên ngăn; can ngăn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.