Tới nội dung chính

鼙

鼙
pí
bề
⿎bộ cổ · 21 nét

trống ngựa; trống kỵ binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trống ngựa; trống kỵ binh

    • 。

      Trống bề là một loại nhạc cụ cổ xưa.

鼙
pí
bề
BỘ THỦ⿎
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu