泄气
泄气
tiết khí
nản lòng; mất tinh thần
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#23256
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nản lòng; mất tinh thần
- ,!
Đừng nản lòng, hãy tiếp tục cố gắng!
- 貳动động từ
thất vọng; tuyệt vọng
- 參形tính từ
nản lòng; mất tinh thần; (chê) thảm hại; tệ hại
- !
Bạn thật là thảm hại!
- 肆动động từ
xì hơi; nản lòng; chán nản
- 。
Lốp xe bị xì hơi rồi.
- 伍动động từ
xì hơi; nản lòng; mất hứng
- 。
Lốp xe của tôi bị xì hơi rồi.
- 陸动động từ
trút giận; xả giận
- ,。
Anh ấy rất tức giận, cần phải xả giận.
Đang tải…
泄气
Phồn thể洩氣
tiết khí
nản lòng; mất tinh thần
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#23256
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nản lòng; mất tinh thần
- ,!
Đừng nản lòng, hãy tiếp tục cố gắng!
- 貳动động từ
thất vọng; tuyệt vọng
- 參形tính từ
nản lòng; mất tinh thần; (chê) thảm hại; tệ hại
- !
Bạn thật là thảm hại!
- 肆动động từ
xì hơi; nản lòng; chán nản
- 。
Lốp xe bị xì hơi rồi.
- 伍动động từ
xì hơi; nản lòng; mất hứng
- 。
Lốp xe của tôi bị xì hơi rồi.
- 陸动động từ
trút giận; xả giận
- ,。
Anh ấy rất tức giận, cần phải xả giận.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)