/
鼟
鼟
thăng
⿎bộ cổ · 25 néttiếng trống lớn (tùng); (tượng thanh) tiếng trống vang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng trống lớn (tùng); (tượng thanh) tiếng trống vang
鼟
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng trống lớn (tùng); (tượng thanh) tiếng trống vang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.