料到

料到
liàodào
liệu đáo

liệu trước; đoán trước

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6336
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệu trước; đoán trước

    预先知道或想到将要发生的事yùxiān zhīdào huò xiǎngdào jiāngyào fāshēng de shì

    • Tôi không ngờ trời sẽ mưa.

  2. động từ

    nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ tới

    预先想到;提前知道或猜测yùxiān xiǎngdào;tíqián zhīdào huò cāicè

    • Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.