之中

之中
zhīzhōng
chi trung

ở trong; trong số (đó)

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#1833
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    ở trong; trong số (đó)

    在...里面;在...之间zài...lǐmiàn; zài...zhījiān

    • Anh ấy ở giữa đám đông.

  2. giới từ

    ở giữa; trong số; trong

    在...里面;表示范围或位置zài...lǐmiàn; biǎoshì fànwéi huò wèizhì

    • Anh ấy ở ngay giữa chúng tôi.

  3. giới từ

    ở giữa; trong (số); trong lúc

    在...里面;在某个范围或时间内zài... lǐmiàn; zài mǒugè fànwéi huò shíjiān nèi

  4. giới từ

    ở trong; trong số; trong

    在...里面或...期间zài ... lǐmiàn huò ... qījiān

    • Trong chiến tranh, anh ấy đã mất gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.