之外
之外
chi ngoại
ngoài ra; ngoài (không tính)
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2528
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
ngoài ra; ngoài (không tính)
中除了...以外;不包括在内的范围chúle...yǐwài;búbāokuò zàinèi de fànwéi
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
- 貳介giới từ
bên ngoài; ngoài ra
中在某个范围或事物的外面;除了...之外zài mǒugè fànwéi huò shìwù de wàimiàn; chúle...zhīwài
- ,。
Ngoài anh ấy ra, không ai biết.
Đang tải…
之外
Phồn thể之
chi ngoại
ngoài ra; ngoài (không tính)
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2528
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹介giới từ
ngoài ra; ngoài (không tính)
中除了...以外;不包括在内的范围chúle...yǐwài;búbāokuò zàinèi de fànwéi
- ,。
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
- 貳介giới từ
bên ngoài; ngoài ra
中在某个范围或事物的外面;除了...之外zài mǒugè fànwéi huò shìwù de wàimiàn; chúle...zhīwài
- ,。
Ngoài anh ấy ra, không ai biết.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]