叛逆

叛逆
pàn
phản nghịch

nổi loạn; phản nghịch; bướng bỉnh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14787
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nổi loạn; phản nghịch; bướng bỉnh

    • Anh ấy là một kẻ nổi loạn.

  2. động từ

    nổi loạn; phản loạn; làm phản

    不服从统治者、起来反抗bù fúcóng tǒngzhìzhě、qǐlái fǎnkàng

    • Anh ấy đã phản nghịch lại cha mẹ.

  3. động từ

    nổi loạn; phản nghịch; lật ngược

    违抗权威或法律,进行反抗wéikàng quánwēi huò fǎlǜ, jìnxíng fǎnkàng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.