Tới nội dung chính

川

川
chuān
xuyên
⼮bộ xuyên · 3 nét

tên tắt của Tứ Xuyên

5 nghĩa#19693
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên tắt của Tứ Xuyên

    • 。

      Món ăn Tứ Xuyên rất nổi tiếng.

  2. 貳名danh từ

    sông; dòng sông (yếu tố ghép)

    • 。

      Con sông này rất dài.

  3. 參名danh từ

    suối; lạch

    • 。

      Con suối này rất dài.

  4. 肆名danh từ

    đồng bằng

    • 。

      Tứ Xuyên là một nơi đẹp.

  5. 伍名danh từ

    vùng đồng bằng; đồng ruộng; sông

川
chuān
xuyên
BỘ THỦ⼮
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu