雇佣

雇佣
yōng
cố dong

thuê; thuê mướn; tuyển dụng

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7211
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuê; thuê mướn; tuyển dụng

    用钱让别人为自己工作yòng qián ràng biérén wèi zìjǐ gōngzuò

    • Chúng tôi đã thuê nhân viên mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.