Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.
/
雇用
雇用
cố dụng
thuê; thuê mướn; tuyển dụng
1 nghĩa#7719
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn; tuyển dụng
中付钱请人做工作fù qián qǐng rén zuò gōngzuò
- 。
Chúng tôi thuê anh ấy làm quản lý.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
雇用
Phồn thể僱用
cố dụng
thuê; thuê mướn; tuyển dụng
1 nghĩa#7719
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê; thuê mướn; tuyển dụng
中付钱请人做工作fù qián qǐng rén zuò gōngzuò
- 。
Chúng tôi thuê anh ấy làm quản lý.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.