Tới nội dung chính

雇用

雇用
gùyòng
cố dụng

thuê; thuê mướn; tuyển dụng

1 nghĩa#7719
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thuê; thuê mướn; tuyển dụng

    中付钱请人做工作fù qián qǐng rén zuò gōngzuò

    • 。

      Chúng tôi thuê anh ấy làm quản lý.

雇
gù
cố
BỘ THỦ⾫
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu