Tới nội dung chính

解雇

解雇
jiěgù
giải cố

sa thải; đuổi việc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#2854
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sa thải; đuổi việc

    中辞退员工或解除雇用关系císhài yuángōng huòzhě jiěchú gùyòng guānxi

    • 。

      Anh ấy bị công ty sa thải rồi.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.

    • 。

      Tôi đã bị sa thải ngày hôm qua.

    • 。

      Hôm qua tôi đã bị sa thải.

    • 。

      Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.

  2. 貳动động từ

    sa thải; cho thôi việc

    中终止与某人的劳动关系;不让某人继续工作zhōngzhǐ yǔ mǒurén de laódòng guānxì;búràng mǒurén jìxù gōngzuò

    • 。

      Anh ấy bị sa thải rồi.

  3. 參动động từ

    sa thải; cho thôi việc

    中开除某人的工作kāichú mǒurén de gōngzuò

    • 。

      Công ty đã sa thải anh ấy.

  4. 肆动động từ

    bãi miễn; cách chức

    中让某人不再在某个地方工作ràng mǒu rén búzài zài mǒu ge dìfang gōngzuò

解
jiě
giải
BỘ THỦ⾓
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu