Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
解雇
sa thải; đuổi việc
NGHĨA
- 壹动động từ
sa thải; đuổi việc
中辞退员工或解除雇用关系císhài yuángōng huòzhě jiěchú gùyòng guānxi
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
- 。
Tôi đã bị sa thải ngày hôm qua.
- 。
Hôm qua tôi đã bị sa thải.
- 。
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- 貳动động từ
sa thải; cho thôi việc
中终止与某人的劳动关系;不让某人继续工作zhōngzhǐ yǔ mǒurén de laódòng guānxì;búràng mǒurén jìxù gōngzuò
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
- 參动động từ
sa thải; cho thôi việc
中开除某人的工作kāichú mǒurén de gōngzuò
- 。
Công ty đã sa thải anh ấy.
- 肆动động từ
bãi miễn; cách chức
中让某人不再在某个地方工作ràng mǒu rén búzài zài mǒu ge dìfang gōngzuò
解字
GIẢI TỰsa thải; đuổi việc
NGHĨA
- 壹动động từ
sa thải; đuổi việc
中辞退员工或解除雇用关系císhài yuángōng huòzhě jiěchú gùyòng guānxi
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
- 。
Tôi đã bị sa thải ngày hôm qua.
- 。
Hôm qua tôi đã bị sa thải.
- 。
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- 貳动động từ
sa thải; cho thôi việc
中终止与某人的劳动关系;不让某人继续工作zhōngzhǐ yǔ mǒurén de laódòng guānxì;búràng mǒurén jìxù gōngzuò
- 。
Anh ấy bị sa thải rồi.
- 參动động từ
sa thải; cho thôi việc
中开除某人的工作kāichú mǒurén de gōngzuò
- 。
Công ty đã sa thải anh ấy.
- 肆动động từ
bãi miễn; cách chức
中让某人不再在某个地方工作ràng mǒu rén búzài zài mǒu ge dìfang gōngzuò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu