录用

录用
yòng
lục dụng

tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)

2 nghĩa#21846
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)

    • Chúng tôi quyết định tuyển dụng anh ấy.

  2. động từ

    tuyển dụng; chấp nhận đăng (bản thảo)

    • Bản thảo này đã được chấp nhận xuất bản.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.