Tới nội dung chính

录用

录用
lùyòng
lục dụng

tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)

2 nghĩa#21846
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuyển dụng; thu nhận (nhân viên)

    • 。

      Chúng tôi quyết định tuyển dụng anh ấy.

  2. 貳动động từ

    tuyển dụng; chấp nhận đăng (bản thảo)

    • 。

      Bản thảo này đã được chấp nhận xuất bản.

录
lù
lục
BỘ THỦ⼹
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu