工人

工人
gōngrén
công nhân

người thợ; thợ làm

HSK 5 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#2785Lượng từ 个 / 名
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thợ; thợ làm

    从事体力劳动或技术工作的人cóngshì tǐlì láodòng huò jìshù gōngzuò de rén

    • Anh ấy là một công nhân.

    • Nhà máy này có năm trăm công nhân.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không phải là công nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.