Tới nội dung chính

措施

措施
cuòshī
thố thi

biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#6527Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi

    中为了达到某个目的而采取的办法或行动wèile dádào mǒugeè mùdì érǔyòng de bànfǎ huò xíngdòng

    • 。

      Chúng ta phải thực hiện các biện pháp.

  2. 貳名danh từ

    đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung

    中为了达到某个目的而采取的方法或行动wèile dádào mǒuɡe mùdì érǎiqǔ de fāngfǎ huò xíngdòng

措
cuò
thố
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu