Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
在家
ở nhà
NGHĨA
- 壹动động từ
ở nhà
中人在自己的住所里rén zài zìjǐ de zhùsuǒ lǐ
- 。
Tôi thích ở nhà.
- 。
Cuối tuần tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- 貳动động từ
ở nhà; (ở nơi làm việc) có mặt tại chỗ (trái với đi công tác)
中在自己家里或在工作地点呆着;不外出;不出差zài zìjǐ jiālǐ huò zài gōngzuò dìdiǎn dāizhe;búwài chūchū;búchūchāi
- 。
Hôm nay anh ấy ở nhà.
- ,。
Hôm nay giám đốc có mặt tại văn phòng, có vấn đề gì cứ trực tiếp đến gặp ông ấy.
- 參动động từ
ở nhà; tại gia (không xuất gia, không đi tu)
中不出家,保持俗人身份bù chūjiā, bǎochí súrén shēnfèn
- 。
Anh ấy tu tại gia.
- ,。
Anh ấy chọn không đi tu, nhưng vẫn thành tâm tu học Phật pháp tại gia.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
ở nhà
NGHĨA
- 壹动động từ
ở nhà
中人在自己的住所里rén zài zìjǐ de zhùsuǒ lǐ
- 。
Tôi thích ở nhà.
- 。
Cuối tuần tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- 。
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
- 貳动động từ
ở nhà; (ở nơi làm việc) có mặt tại chỗ (trái với đi công tác)
中在自己家里或在工作地点呆着;不外出;不出差zài zìjǐ jiālǐ huò zài gōngzuò dìdiǎn dāizhe;búwài chūchū;búchūchāi
- 。
Hôm nay anh ấy ở nhà.
- ,。
Hôm nay giám đốc có mặt tại văn phòng, có vấn đề gì cứ trực tiếp đến gặp ông ấy.
- 參动động từ
ở nhà; tại gia (không xuất gia, không đi tu)
中不出家,保持俗人身份bù chūjiā, bǎochí súrén shēnfèn
- 。
Anh ấy tu tại gia.
- ,。
Anh ấy chọn không đi tu, nhưng vẫn thành tâm tu học Phật pháp tại gia.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc