杂草

杂草
cǎo
tạp thảo

cỏ dại; cỏ hoang

1 nghĩa#17855
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ dại; cỏ hoang

    • Trong vườn có rất nhiều cỏ dại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.