杀掉

杀掉
shādiào
sát điệu

giết; thủ tiêu; trừ khử

1 nghĩa#2706
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giết; thủ tiêu; trừ khử

    用暴力夺取生命yòng bàolì duóqǔ shēngmìng

    • Anh ấy đã giết con gà đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.