剪掉

剪掉
jiǎndiào
tiễn điệu

cắt bỏ; cắt đi

3 nghĩa#12271
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt bỏ; cắt đi

    用剪刀把某个东西切断或除掉yòng jiǎndāo bǎ mǒugeè dōngxi qiēduàn huò chúdiào

    • Xin hãy cắt bỏ sợi chỉ thừa.

  2. động từ

    cắt bỏ; cắt đi

    用剪刀等工具把东西切下来;去掉yòng jiǎndāo děng gōngjù bǎ dōngxi qiē xiàlái;qùdiào

  3. động từ

    cắt tỉa; xén tỉa

    用剪刀把东西的一部分切除掉yòng jiǎndāo bǎ dōngxi de yībùfen qiēchú diào

    • Làm ơn giúp tôi cắt tỉa những cành cây này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.