极限
极限
cực hạn
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7236
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
中最远、最大或最小的界线;不能超越的程度zuì yuǎn、zuì dà huò zuì xiǎo de jièxiàn;búnéng chāoyuè de chéngdù
- ?
Giới hạn của con người ở đâu?
- 貳名danh từ
giới hạn; hạn chế
中最高或最低的界限;不能超过的范围zuì gāo huò zuì dī de jiè xiàn;bù néng chāo guò de fàn wéi
- 。
Đây là giới hạn của tôi rồi.
Đang tải…
极限
Phồn thể極限
cực hạn
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7236
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới hạn tối đa; cực hạn; giới hạn
中最远、最大或最小的界线;不能超越的程度zuì yuǎn、zuì dà huò zuì xiǎo de jièxiàn;búnéng chāoyuè de chéngdù
- ?
Giới hạn của con người ở đâu?
- 貳名danh từ
giới hạn; hạn chế
中最高或最低的界限;不能超过的范围zuì gāo huò zuì dī de jiè xiàn;bù néng chāo guò de fàn wéi
- 。
Đây là giới hạn của tôi rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)