报价

报价
bàojià
báo giá

báo giá; đưa ra giá

3 nghĩa#13093
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    báo giá; đưa ra giá

    告诉别人商品或服务需要多少钱gàosu biérén shāngyǐn huò fúwù xūyào duōshao qián

    • Xin hãy cho tôi một báo giá.

  2. danh từ

    báo giá; giá chào hàng

    商人或商店说出的商品价格shāngrén huò shāngdiàn shuōchū de shāngyǐn jiàgé

    • Xin hãy cho tôi một báo giá.

  3. động từ

    báo giá; bảng giá; đưa ra giá

    告诉别人商品或服务的价格gàosu biérén shāngpǐn huò fúwù de jiàgé

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.