脚步

脚步
jiǎo
cước bộ

bước chân; bước đi

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7935
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bước chân; bước đi

    走路时脚踏地的声音或步伐zǒulù shí jiǎo tà dì de shēngyīn huò bùfá

    • Tôi nghe thấy tiếng bước chân.

  2. danh từ

    bước chân; bước đi

    走路时两脚交替的动作zǒulù shí liǎng jiǎo jiāotì de dòngzuò

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.