洪水

洪水
hóngshuǐ
hồng thuỷ

lũ lụt; nước lũ; hồng thủy

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#11130
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ lụt; nước lũ; hồng thủy

    大量的水流冲过陆地,造成灾害dàliàng de shuǐliú chōngguò lùdì、zàochéng zāihài

    • Lũ lụt đến rồi, mọi người chạy nhanh lên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.