钱多事少离家近

钱多事少离家近
qiánduōshìshǎojiājìn
tiền đa sự thiểu ly gia cận

lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng) [thành ngữ]

    • Nhiều tiền, ít việc, gần nhà là ước mơ của rất nhiều người.

  2. danh từ

    lương cao việc nhẹ gần nhà (công việc lý tưởng)

    • Tiền nhiều việc ít gần nhà là công việc lý tưởng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.