zhèn
trấn
bộ kim · 15 nét

thị trấn; trấn (đơn vị hành chính)

HSK 6 (3.0)8 nghĩa#2824
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trấn; trấn (đơn vị hành chính)

    小城镇或行政区划单位xiǎo chéngzhèn huò xíngzhèng qūhuà dānyuán

    • Thị trấn này rất yên tĩnh.

  2. động từ

    trấn áp; trấn tĩnh; thị trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện); làm lạnh (thức ăn, đồ uống)

    用力压住;使平静yòng lì yāzhù;shǐ píingjìng

    • Anh ấy đã trấn áp được toàn bộ khán phòng.

  3. động từ

    trấn tĩnh; trấn áp; thị trấn (đơn vị hành chính cấp cơ sở); làm nguội (bằng nước lạnh hoặc đá)

    使平静;压制;使安定shǐ píngjìng; yāzhì; shǐ āndìng

    • Xin bạn bình tĩnh một chút.

  4. động từ

    đè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)

    用力按下去;压住某物yòng lì àn xià qu; yā zhù mǒu wù

    • Anh ấy đã trấn áp được tình hình.

  5. động từ

    làm lạnh; ướp lạnh (thức ăn hoặc đồ uống)

    使食物或饮料变冷shǐ shíwù huò yǐnliào biàn lěng

    • Làm lạnh bia một chút.

  6. động từ

    bảo vệ; canh gác

    保护;看守bǎohù; kànshǒu

    • Anh ấy trấn giữ biên cương.

  7. danh từ

    đồn trú; cảnh bị; phòng thủ (của đơn vị đồn trú)

    驻扎军队的地方;守护某地的兵营zhùzhā jūnduì de dìfang;shǒuhù mǒu dì de bīngyíng

    • Thị trấn nhỏ này rất yên tĩnh.

  8. động từ

    truy quét; truy tiễu

    用武力压制或消除yòng wǔlì yāzhì huò xiāomiè

    • Anh ấy đã trấn áp được toàn bộ khán giả.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.