金玉其外,败絮其中

金玉其外,败絮其中
jīnwài,bàizhōng

vàng ngọc bên ngoài, rác rưởi bên trong (đẹp mã nhưng xấu nết) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vàng ngọc bên ngoài, rác rưởi bên trong (đẹp mã nhưng xấu nết) [thành ngữ]

    • Người này bên ngoài vàng ngọc, bên trong mục nát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.