金乌西坠,玉兔东升

金乌西坠,玉兔东升
jīnzhuì,dōngshēng

mặt trời lặn về tây, mặt trăng mọc ở đông [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời lặn về tây, mặt trăng mọc ở đông [thành ngữ]

    • Mặt trời lặn, mặt trăng mọc, thời gian trôi thật nhanh.

  2. danh từ

    mặt trời lặn về tây, trăng vàng mọc ở đông (bóng: lúc hoàng hôn) [thành ngữ]

    • Mặt trời lặn, mặt trăng mọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.