Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
收养
收养
thu dưỡng
nhận nuôi (con nuôi)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6552
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận nuôi (con nuôi)
中接受孩子作为自己的儿女,照顾和抚养他jiēshòu háizi zuòwéi zìjǐ de érnu, zhàohu he fǔyǎng tā
- 。
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.
- 貳动động từ
nhận nuôi; nhận con nuôi
中把别人的孩子作为自己的孩子来抚养bǎ biérén de háizi zuòwéi zìjǐ de háizi lái fǔyǎng
- 參动động từ
nhận nuôi; cưu mang
中接纳他人并照顾供养jiēnà tārén bìng zhàohu gōngyǎng
- 。
Họ đã nhận nuôi một con chó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
收养
Phồn thể收養
thu dưỡng
nhận nuôi (con nuôi)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#6552
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận nuôi (con nuôi)
中接受孩子作为自己的儿女,照顾和抚养他jiēshòu háizi zuòwéi zìjǐ de érnu, zhàohu he fǔyǎng tā
- 。
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.
- 貳动động từ
nhận nuôi; nhận con nuôi
中把别人的孩子作为自己的孩子来抚养bǎ biérén de háizi zuòwéi zìjǐ de háizi lái fǔyǎng
- 參动động từ
nhận nuôi; cưu mang
中接纳他人并照顾供养jiēnà tārén bìng zhàohu gōngyǎng
- 。
Họ đã nhận nuôi một con chó.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)