爱情

爱情
àiqíng
ái tình

tình yêu; tình cảm lãng mạn

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1515Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình yêu; tình cảm lãng mạn

    两个人之间的深厚感情和亲密关系liǎng gè rén zhījiān de shēnhòu gǎnqíng hé qīnmì guānxi

    • Tình yêu thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.