Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱情
爱情
ái tình
tình yêu; tình cảm lãng mạn
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1515Lượng từ 份
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình yêu; tình cảm lãng mạn
中两个人之间的深厚感情和亲密关系liǎng gè rén zhījiān de shēnhòu gǎnqíng hé qīnmì guānxi
- 。
Tình yêu thật đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
爱情
Phồn thể愛情
ái tình
tình yêu; tình cảm lãng mạn
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#1515Lượng từ 份
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình yêu; tình cảm lãng mạn
中两个人之间的深厚感情和亲密关系liǎng gè rén zhījiān de shēnhòu gǎnqíng hé qīnmì guānxi
- 。
Tình yêu thật đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔