Tới nội dung chính

老朋友

老朋友
lǎopéngyou
lão bằng hữu

bạn cũ; bạn thân lâu năm

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#3328
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bạn cũ; bạn thân lâu năm

    中认识很久的朋友;关系亲密的老朋友rènshi hěn jiǔ de péngyou; guānxi qīnmì de lǎo péngyou

    • 。

      Anh ấy là bạn cũ nhiều năm của tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

  2. 貳名danh từ

    (khẩu) "người bạn cũ" (ý chỉ kỳ kinh nguyệt); kỳ kinh nguyệt

    中女性每月来的月经nǚxìng měi yuè lái de yuèjīng

    • 。

      Cô ấy là bạn cũ nhiều năm của tôi.

  3. 參名danh từ

    bạn cũ; (khẩu ngữ) kỳ kinh nguyệt (cách nói tránh)

    中認識很久的朋友;月經的委婉說法rènshi hěnjiǔ de péngyou;yuèjīng de wěiyuǎn shuōfǎ

    • 。

      Cô ấy đến tháng rồi.

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu