Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老朋友
bạn cũ; bạn thân lâu năm
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cũ; bạn thân lâu năm
中认识很久的朋友;关系亲密的老朋友rènshi hěn jiǔ de péngyou; guānxi qīnmì de lǎo péngyou
- 。
Anh ấy là bạn cũ nhiều năm của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳名danh từ
(khẩu) "người bạn cũ" (ý chỉ kỳ kinh nguyệt); kỳ kinh nguyệt
中女性每月来的月经nǚxìng měi yuè lái de yuèjīng
- 。
Cô ấy là bạn cũ nhiều năm của tôi.
- 參名danh từ
bạn cũ; (khẩu ngữ) kỳ kinh nguyệt (cách nói tránh)
中認識很久的朋友;月經的委婉說法rènshi hěnjiǔ de péngyou;yuèjīng de wěiyuǎn shuōfǎ
- 。
Cô ấy đến tháng rồi.
解字
GIẢI TỰbạn cũ; bạn thân lâu năm
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn cũ; bạn thân lâu năm
中认识很久的朋友;关系亲密的老朋友rènshi hěn jiǔ de péngyou; guānxi qīnmì de lǎo péngyou
- 。
Anh ấy là bạn cũ nhiều năm của tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
- 貳名danh từ
(khẩu) "người bạn cũ" (ý chỉ kỳ kinh nguyệt); kỳ kinh nguyệt
中女性每月来的月经nǚxìng měi yuè lái de yuèjīng
- 。
Cô ấy là bạn cũ nhiều năm của tôi.
- 參名danh từ
bạn cũ; (khẩu ngữ) kỳ kinh nguyệt (cách nói tránh)
中認識很久的朋友;月經的委婉說法rènshi hěnjiǔ de péngyou;yuèjīng de wěiyuǎn shuōfǎ
- 。
Cô ấy đến tháng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜