Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细节
细节
tế tiết
chi tiết; tiểu tiết
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2642
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiết; tiểu tiết
中事物中很小的、重要的部分shìwù zhōng hěn xiǎo de、zhòngyào de bùfen
- 。
Xin hãy cho tôi biết thêm chi tiết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ细节
Phồn thể細節
tế tiết
chi tiết; tiểu tiết
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2642
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi tiết; tiểu tiết
中事物中很小的、重要的部分shìwù zhōng hěn xiǎo de、zhòngyào de bùfen
- 。
Xin hãy cho tôi biết thêm chi tiết.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt