Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).
/
撤
撤
triệt
⼿bộ thủ · 15 nétrút lui; rút đi; dỡ bỏ; thu hồi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6474
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui; rút đi; dỡ bỏ; thu hồi
中拿走;移除;收回názoǔ; yíchú; shōuhuí
- 。
Xin hãy dọn những thứ này đi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
撤
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rút lui; rút đi; dỡ bỏ; thu hồi
中拿走;移除;收回názoǔ; yíchú; shōuhuí
- 。
Xin hãy dọn những thứ này đi.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)