退位

退位
tuìwèi
thoái vị

nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị

1 nghĩa#43335
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhường ngôi; thoái vị; nhượng vị

    • Anh ấy quyết định thoái vị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.