归还
归还
quy hoàn
trả lại; hoàn trả
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12574
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给别人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi biérén
- 。
Xin hãy trả sách về thư viện.
- 貳动động từ
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给原来的人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi yuánlái de rén
Đang tải…
归还
Phồn thể歸還
quy hoàn
trả lại; hoàn trả
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12574
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给别人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi biérén
- 。
Xin hãy trả sách về thư viện.
- 貳动động từ
trả lại; hoàn trả
中把借来的东西还给原来的人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi yuánlái de rén
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)