归还

归还
guīhuán
quy hoàn

trả lại; hoàn trả

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12574
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lại; hoàn trả

    把借来的东西还给别人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi biérén

    • Xin hãy trả sách về thư viện.

  2. động từ

    trả lại; hoàn trả

    把借来的东西还给原来的人bǎ jiè lái de dōngxi huán gěi yuánlái de rén

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.