退步

退步
tuì
thoái bộ

tụt lùi; thụt lùi; thoái bộ

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#43374
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụt lùi; thụt lùi; thoái bộ

    • Tiếng Trung của anh ấy đã kém đi rồi.

  2. danh từ

    thụt lùi; thoái bộ; lùi bước

    • Gần đây việc học của anh ấy bị sa sút.

  3. động từ

    nhượng bộ; thụt lùi; thoái bộ

    • Anh ấy đã nhượng bộ, không còn kiên trì nữa.

  4. động từ

    lùi bước; tụt hậu; thụt lùi

    • Tiếng Trung của anh ấy đã bị thụt lùi.

  5. danh từ

    lùi bước; tụt lùi; thụt lùi; (bóng) nhường bộ

    • Gần đây việc học của anh ấy đã sa sút.

  6. động từ

    lùi bộ; tụt lùi; suy thoái; nhượng bộ

  7. danh từ

    lùi lại; thụt lùi; nhường bộ; chỗ để lui

    • Anh ấy không có đường lui.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.