Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追寻现代中国
追寻现代中国
truy tầm hiện đại trung quốc
Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại (sách của Sử Cảnh Thiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại (sách của Sử Cảnh Thiên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
追寻现代中国
Phồn thể追尋現代中國
truy tầm hiện đại trung quốc
Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại (sách của Sử Cảnh Thiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại (sách của Sử Cảnh Thiên)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi