近距离无线通讯

近距离无线通讯
jìnxiàntōngxùn
cận cự ly vô tuyến thông tấn

(tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (tin học) giao tiếp tầm gần (NFC)

    • Công nghệ giao tiếp trường gần rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.