新潮

新潮
xīncháo
tân trào

thời thượng; hợp mốt; hiện đại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31003
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thời thượng; hợp mốt; hiện đại

    • Bộ quần áo này rất hiện đại.

  2. tính từ

    hợp thời; thời thượng

    • Bộ quần áo này rất thời trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.