Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新潮
新潮
tân trào
thời thượng; hợp mốt; hiện đại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31003
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời thượng; hợp mốt; hiện đại
- 。
Bộ quần áo này rất hiện đại.
- 貳形tính từ
hợp thời; thời thượng
- 。
Bộ quần áo này rất thời trang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
LIÊN QUAN
新潮
Phồn thể新
tân trào
thời thượng; hợp mốt; hiện đại
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31003
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời thượng; hợp mốt; hiện đại
- 。
Bộ quần áo này rất hiện đại.
- 貳形tính từ
hợp thời; thời thượng
- 。
Bộ quần áo này rất thời trang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.