Tới nội dung chính

时髦

时髦
shímáo
thời mao

hợp mốt; thời thượng; sành điệu

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9747
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hợp mốt; thời thượng; sành điệu

    中现在流行、受欢迎的;符合当代风尚的xiànzài liúxíng、shòu huānyíng de;fúhè dāngdài fēngshàng de

    • 。

      Bộ quần áo này rất thời trang.

  2. 貳形tính từ

    hợp thời; thời thượng

    中符合当前流行的风格和样式fúhé dāngqián liúxíng de fēnggé hé yàngshi

    • 。

      Cô ấy mặc rất thời trang.

时
shí
thời
BỘ THỦ⽇
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu