Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风格
风格
phong cách
phong cách; phong cách nghệ thuật; lối
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3323
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong cách; phong cách nghệ thuật; lối
中人或事物表现出来的特有的样子和方式rén huò shìwù biǎoxiàn chūlái de tèyǒu de yàngzi hé fāngshi
- 。
Tôi thích phong cách này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
风格
Phồn thể風格
phong cách
phong cách; phong cách nghệ thuật; lối
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3323
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong cách; phong cách nghệ thuật; lối
中人或事物表现出来的特有的样子和方式rén huò shìwù biǎoxiàn chūlái de tèyǒu de yàngzi hé fāngshi
- 。
Tôi thích phong cách này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao