Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老套
sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
中很久以前就有的,不新鲜的hěn jiǔ yǐqián jiù yǒu de、búxīnxiān de
- 。
Câu chuyện này hơi sáo rỗng.
- 貳形tính từ
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中用过很多次,不新鲜;令人厌烦yòngguo hěnduō cì, bù xīnxiān; lìng rén yànfán
- 。
Câu chuyện cười này quá cũ rồi.
- 參形tính từ
sáo mòn; lỗi thời; cũ rích
中陈旧、不新鲜、被用过很多次的样子chénjiù、bù xīnxiān、bèi yònguò hěnduō cì de yàngzi
- 肆名danh từ
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中陈旧乏味的东西;没有新意chénjiù fáwèi de dōngxi;méiyǒu xīnyì
- 。
Đây đều là chuyện cũ rồi.
解字
GIẢI TỰsáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời
中很久以前就有的,不新鲜的hěn jiǔ yǐqián jiù yǒu de、búxīnxiān de
- 。
Câu chuyện này hơi sáo rỗng.
- 貳形tính từ
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中用过很多次,不新鲜;令人厌烦yòngguo hěnduō cì, bù xīnxiān; lìng rén yànfán
- 。
Câu chuyện cười này quá cũ rồi.
- 參形tính từ
sáo mòn; lỗi thời; cũ rích
中陈旧、不新鲜、被用过很多次的样子chénjiù、bù xīnxiān、bèi yònguò hěnduō cì de yàngzi
- 肆名danh từ
sáo mòn; cũ rích; nhàm chán
中陈旧乏味的东西;没有新意chénjiù fáwèi de dōngxi;méiyǒu xīnyì
- 。
Đây đều là chuyện cũ rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜