老套

老套
lǎotào
lão sáo

sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời

4 nghĩa#13189
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáo mòn; nhàm cũ; lỗi thời

    很久以前就有的,不新鲜的hěn jiǔ yǐqián jiù yǒu de、búxīnxiān de

    • Câu chuyện này hơi sáo rỗng.

  2. tính từ

    sáo mòn; cũ rích; nhàm chán

    用过很多次,不新鲜;令人厌烦yòngguo hěnduō cì, bù xīnxiān; lìng rén yànfán

    • Câu chuyện cười này quá cũ rồi.

  3. tính từ

    sáo mòn; lỗi thời; cũ rích

    陈旧、不新鲜、被用过很多次的样子chénjiù、bù xīnxiān、bèi yònguò hěnduō cì de yàngzi

  4. danh từ

    sáo mòn; cũ rích; nhàm chán

    陈旧乏味的东西;没有新意chénjiù fáwèi de dōngxi;méiyǒu xīnyì

    • Đây đều là chuyện cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.