Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
/
轻质石油产品
轻质石油产品
khinh chất thạch dầu sản phẩm
sản phẩm dầu mỏ nhẹ (như xăng và dầu diesel)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản phẩm dầu mỏ nhẹ (như xăng và dầu diesel)
- 。
Sản phẩm dầu mỏ nhẹ bao gồm xăng và dầu diesel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
轻质石油产品
Phồn thể輕質石油產品
khinh chất thạch dầu sản phẩm
sản phẩm dầu mỏ nhẹ (như xăng và dầu diesel)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sản phẩm dầu mỏ nhẹ (như xăng và dầu diesel)
- 。
Sản phẩm dầu mỏ nhẹ bao gồm xăng và dầu diesel.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ