车里雅宾斯克

车里雅宾斯克
Chēbīn
xa lý nhã tân tư khắc

Thành phố Chelyabinsk (nằm ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thành phố Chelyabinsk (nằm ở sườn đông dãy Ural, trên tuyến đường sắt xuyên Siberia)

    • Chelyabinsk là một thành phố công nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.