Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
节奏
nhịp điệu; tiết tấu
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐或运动中有规律的强弱或快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de qiánggruò huò kuàimàn biànhuà
- 。
Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.
- 貳名danh từ
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中有规律的强弱变化yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de qiángzuò biànhuà
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
- 參名danh từ
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中声音强弱的有规律的重复yīnyuè zhōng shēngyīn qiánggruò de yǒu guīlǜ de chóngfù
- 。
Nhịp điệu bài hát này rất hay.
- 肆名danh từ
nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
中音乐或运动中有规律的快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de kuàishuǎi biànhuà
- 。
Tôi thích nhịp điệu này.
- 伍名danh từ
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
中音乐或说话中有规律的快慢和停顿yīnyuè huò shuōhuà zhōng yǒu guīlǜ de kuàimàn hé tíngdùn
解字
GIẢI TỰnhịp điệu; tiết tấu
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐或运动中有规律的强弱或快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de qiánggruò huò kuàimàn biànhuà
- 。
Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.
- 貳名danh từ
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中有规律的强弱变化yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de qiángzuò biànhuà
- 。
Nhịp điệu của bài hát này rất hay.
- 參名danh từ
nhịp điệu; tiết tấu
中音乐中声音强弱的有规律的重复yīnyuè zhōng shēngyīn qiánggruò de yǒu guīlǜ de chóngfù
- 。
Nhịp điệu bài hát này rất hay.
- 肆名danh từ
nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
中音乐或运动中有规律的快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de kuàishuǎi biànhuà
- 。
Tôi thích nhịp điệu này.
- 伍名danh từ
âm điệu du dương; vần điệu lưu loát
中音乐或说话中有规律的快慢和停顿yīnyuè huò shuōhuà zhōng yǒu guīlǜ de kuàimàn hé tíngdùn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)