Tới nội dung chính

节奏

节奏
jiézòu
tiết tấu

nhịp điệu; tiết tấu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#6301
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhịp điệu; tiết tấu

    中音乐或运动中有规律的强弱或快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de qiánggruò huò kuàimàn biànhuà

    • 。

      Nhịp điệu bài hát này rất nhanh.

  2. 貳名danh từ

    nhịp điệu; tiết tấu

    中音乐中有规律的强弱变化yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de qiángzuò biànhuà

    • 。

      Nhịp điệu của bài hát này rất hay.

  3. 參名danh từ

    nhịp điệu; tiết tấu

    中音乐中声音强弱的有规律的重复yīnyuè zhōng shēngyīn qiánggruò de yǒu guīlǜ de chóngfù

    • 。

      Nhịp điệu bài hát này rất hay.

  4. 肆名danh từ

    nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

    中音乐或运动中有规律的快慢变化yīnyuè huò yùndòng zhōng yǒu guīlǜ de kuàishuǎi biànhuà

    • 。

      Tôi thích nhịp điệu này.

  5. 伍名danh từ

    âm điệu du dương; vần điệu lưu loát

    中音乐或说话中有规律的快慢和停顿yīnyuè huò shuōhuà zhōng yǒu guīlǜ de kuàimàn hé tíngdùn

节
jiē
tiết
BỘ THỦ⾋
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu