跟不上

跟不上
gēnbushàng
cân bất thượng

theo không kịp; bắt kịp không được

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15092
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    theo không kịp; bắt kịp không được

    • Tôi không theo kịp tốc độ của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.