páo
bào
bộ đao · 7 nét

đào; bới

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#36760
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đào; bới

    • Anh ấy dùng xẻng để đào đất.

  2. động từ

    đào bới; khoét

    • Họ đang đào đất.

  3. động từ

    không tính; trừ ra

    • Trừ cái này ra, chúng ta vẫn còn rất nhiều.

  4. động từ

    khấu trừ; bớt đi

    • Anh ấy đã khấu trừ rất nhiều tiền.

  5. động từ

    trừ đi; bớt đi

    • Trừ đi những cái này, còn lại bao nhiêu?

  6. động từ

    (khẩu) trừ ra; loại trừ

    • Bạn không thể loại trừ anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao bào đi lớp vỏ bọc bên ngoài của gỗ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.