táo
đào
bộ sước · 9 nét

trốn thoát; chạy trốn; tẩu thoát

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2331
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; chạy trốn; tẩu thoát

    • Anh ấy muốn bỏ trốn.

  2. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy muốn chạy trốn.

  3. động từ

    chạy trốn; bỏ trốn; đào thoát

    急速离开,躲避或逃离某个地方或危险jísù líkāi、duǒbì huò tàolí mǒu ge dìfang huò wēixiǎn

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.