bái
⼿bộ thủ · 5 nét

bóc; lột (vỏ)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#11208
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóc; lột (vỏ)

    用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào

    • Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.

  2. động từ

    lột da; bóc vỏ

    用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào

    • Anh ấy đã bóc vỏ quýt.

  3. động từ

    xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)

    用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí

    • Anh ấy xé mở cửa sổ.

  4. động từ

    kéo xuống; lột ra

    用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào

    • Anh ấy kéo cửa sổ ra.

  5. động từ

    đào; bới

    用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi

    • Anh ấy đào đất ra.

  6. động từ

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

    紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng

    • Con khỉ bám vào cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.