扒
bóc; lột (vỏ)
NGHĨA
- 壹动động từ
bóc; lột (vỏ)
中用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào
- 。
Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.
- 貳动động từ
lột da; bóc vỏ
中用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào
- 。
Anh ấy đã bóc vỏ quýt.
- 參动động từ
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
中用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí
- 。
Anh ấy xé mở cửa sổ.
- 肆动động từ
kéo xuống; lột ra
中用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào
- 。
Anh ấy kéo cửa sổ ra.
- 伍动động từ
đào; bới
中用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi
- 。
Anh ấy đào đất ra.
- 陸动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng
- 。
Con khỉ bám vào cây.
bò; trườn
NGHĨA
- 壹动động từ
bò; trườn
中用手脚贴着地面或表面向前移动yòng shǒujiǎo tiēzhe dìmiàn huò biǎomiàn xiàngqián yídòng
- 。
Chú chó con đang bò trên đất.
- 貳动động từ
cào; bới; lấy cắp (móc túi)
中用手指或工具拨动、挖取东西yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bōdòng、wājǔ dōngxi
- 。
Anh ấy dùng cái cào để cào đất.
- 參动động từ
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
中用小火加汤汁慢慢烹饪肉类或蔬菜yòng xiǎohuǒ jiā tānɡzhī màanman pēnɡrèn ròulèi huò shūcài
- 。
Món này hầm rất ngon.
- 肆动động từ
trộm; ăn cắp
中偷取别人的东西tōuqǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ta đã móc ví của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
bóc; lột (vỏ)
中用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào
- 。
Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.
- 貳动động từ
lột da; bóc vỏ
中用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào
- 。
Anh ấy đã bóc vỏ quýt.
- 參动động từ
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
中用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí
- 。
Anh ấy xé mở cửa sổ.
- 肆动động từ
kéo xuống; lột ra
中用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào
- 。
Anh ấy kéo cửa sổ ra.
- 伍动động từ
đào; bới
中用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi
- 。
Anh ấy đào đất ra.
- 陸动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng
- 。
Con khỉ bám vào cây.
NGHĨA
- 壹动động từ
bò; trườn
中用手脚贴着地面或表面向前移动yòng shǒujiǎo tiēzhe dìmiàn huò biǎomiàn xiàngqián yídòng
- 。
Chú chó con đang bò trên đất.
- 貳动động từ
cào; bới; lấy cắp (móc túi)
中用手指或工具拨动、挖取东西yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bōdòng、wājǔ dōngxi
- 。
Anh ấy dùng cái cào để cào đất.
- 參动động từ
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
中用小火加汤汁慢慢烹饪肉类或蔬菜yòng xiǎohuǒ jiā tānɡzhī màanman pēnɡrèn ròulèi huò shūcài
- 。
Món này hầm rất ngon.
- 肆动động từ
trộm; ăn cắp
中偷取别人的东西tōuqǔ biérén de dōngxi
- 。
Anh ta đã móc ví của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.