- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 八bát(số tám, tách ra)HÌNH THANH
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
bóc; lột (vỏ)
bóc; lột (vỏ)
中用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào
Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.
lột da; bóc vỏ
中用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào
Anh ấy đã bóc vỏ quýt.
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
中用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí
Anh ấy xé mở cửa sổ.
kéo xuống; lột ra
中用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào
Anh ấy kéo cửa sổ ra.
đào; bới
中用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi
Anh ấy đào đất ra.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng
Con khỉ bám vào cây.
bò; trườn
bò; trườn
中用手脚贴着地面或表面向前移动yòng shǒujiǎo tiēzhe dìmiàn huò biǎomiàn xiàngqián yídòng
Chú chó con đang bò trên đất.
cào; bới; lấy cắp (móc túi)
中用手指或工具拨动、挖取东西yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bōdòng、wājǔ dōngxi
Anh ấy dùng cái cào để cào đất.
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
中用小火加汤汁慢慢烹饪肉类或蔬菜yòng xiǎohuǒ jiā tānɡzhī màanman pēnɡrèn ròulèi huò shūcài
Món này hầm rất ngon.
trộm; ăn cắp
中偷取别人的东西tōuqǔ biérén de dōngxi
Anh ta đã móc ví của tôi.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
bóc; lột (vỏ)
中用手指或工具把东西的外层去掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ dōngxi de wàicéng qùdiào
Làm ơn giúp tôi bóc vỏ.
lột da; bóc vỏ
中用手指或工具把皮肤、外皮等剥掉yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bǎ pífu、wàipí děng báodiào
Anh ấy đã bóc vỏ quýt.
xé; cào; bóc (tách ra bằng tay)
中用手指甲或工具从某物上撕下来或剥离yòng shǒu zhǐjiǎ huò gōngjù cóng mǒuwù shàng sīxià lái huò báolí
Anh ấy xé mở cửa sổ.
kéo xuống; lột ra
中用力拉下来或脱掉yònglì lā xiàlái huò tuōdiào
Anh ấy kéo cửa sổ ra.
đào; bới
中用手或工具挖地面或其他东西yòng shǒu huò gōngjù wā dìmiàn huò qítā dōngxi
Anh ấy đào đất ra.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中紧紧抓住不放jǐnjǐn zhuāzhù búfàng
Con khỉ bám vào cây.
bò; trườn
中用手脚贴着地面或表面向前移动yòng shǒujiǎo tiēzhe dìmiàn huò biǎomiàn xiàngqián yídòng
Chú chó con đang bò trên đất.
cào; bới; lấy cắp (móc túi)
中用手指或工具拨动、挖取东西yòng shǒuzhǐ huò gōngjù bōdòng、wājǔ dōngxi
Anh ấy dùng cái cào để cào đất.
hầm (nấu nhừ với nước sốt); cạy; bám víu
中用小火加汤汁慢慢烹饪肉类或蔬菜yòng xiǎohuǒ jiā tānɡzhī màanman pēnɡrèn ròulèi huò shūcài
Món này hầm rất ngon.
trộm; ăn cắp
中偷取别人的东西tōuqǔ biérén de dōngxi
Anh ta đã móc ví của tôi.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.