跨过

跨过
kuàguò
khoá quá

vượt qua; băng qua

2 nghĩa#16466
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt qua; băng qua

    • Chúng tôi băng qua con sông nhỏ.

  2. động từ

    vượt qua; leo qua (núi, tường...)

    • Chúng tôi đã vượt qua con sông đó.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.