边界

边界
biānjiè
biên giới

biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6137
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

    两个地区或国家分开的分界线liǎng gè dìqū huò guójiā fēnkāi de fēnjiè xiàn

    • Biên giới nước chúng tôi rất dài.

  2. danh từ

    ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn

    两个地区、国家或事物分开的分界线liǎng ge dìqū、guójiā huò shìwù fēnkāi de fēnjièxiàn

    • Con sông này là biên giới giữa hai nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.